Trang chủ Giai Đoạn Bé Tập Đi Chiều cao và Cân nặng

Bạn cần hỗ trợ?

Hãy gọi ngay cho chúng tôi

08 7300 7518

090 997 8687

Đăng ký nhận tin khuyến mãi

Chiều cao và Cân nặng

Dựa theo bảng dưới đây ta có thể theo dõi sự phát triển bằng cách so sánh chiều cao và cân nặng của bé với những con số trung bình. Tùy theo lứa tuổi của bé, tùy theo số cân của bé lúc mới sinh, nếu bé là trai, ta dò theo cột bên trái và nếu là gái ta dò theo cột bên phải. Thí dụ, một bé trai 18 tháng lúc sinh nặng 3,1 kg, ta dò cột bên trái ở hàng 3,13kg, ta thấy 18 tháng bé nặng khoảng 10,8kg và cao 80cm3. Nếu một bé gái mới sinh nặng 2,8kg thì lúc 15 tháng bé nặng khoảng 8,98kg và cao 73,7cm...(Tùy lấy tài liệu từ các sách Âu Mỹ, tôi đã chọn những con số trung bình thích hợp với trẻ con Việt Nam phần đông lúc mới sinh cân nặng từ 2,8kg đến 3,7kg).

Bảng phân phối chiều cao và cân nặng theo tuổi(của các trẻ lúc mới sanh nặng từ 2kg81 đến 3kg76)

TRAI

TUỔI

GÁI

Mới sanh

2kg86

3,13

3,4

3,76

Cân nặng (kg)

2kg81

3,13

3,36

3,67

48cm1

49,3

50,6

52,0

Chiều cao (cm)

47,8

49

50,2

51,0

 

 

 

 

3 tháng

 

 

 

 

5,03

5,35

5,72

6,17

Nặng

4,85

5,17

5,62

5,99

57,8

59,3

60,4

61,8

Cao

56,9

57,9

59,5

60,7

 

 

 

 

6 tháng

 

 

 

 

6,71

7,08

7,58

8,16

Nặng

6,4

6,8

7,26

7,94

63,9

65,2

66,4

67,8

Cao

62,5

63,7

65,2

66,6

 

 

 

 

9 tháng

 

 

 

 

8,07

8,48

9,07

9,75

Nặng

7,53

8,03

8,71

6,43

68,6

69,8

71,2

72,9

Cao

67,0

68,4

70,1

71,7

 

 

 

 

12 tháng

 

 

 

 

8,89

9,49

10,07

10,8

Nặng

8,35

8,98

9,75

10,43

74,4

73,7

75,2

76,9

Cao

70,6

72,3

74,2

75,9

 

 

 

 

15 tháng

 

 

 

 

9,53

10,16

10,75

11,52

Cân nặng (kg)

8,98

9,66

10,13

11,16

75,6

77,0

78,5

80,3

Chiều cao (cm)

73,7

75,6

77,6

79,1

 

 

 

 

18 tháng

 

 

 

 

10,12

10,8

11,13

12,2

Nặng

9,62

10,3

11,11

11,88

78,8

80,3

81,8

83,7

Cao

76,8

79,0

80,9

82,9

 

 

 

 

2 tuổi

 

 

 

 

11,2

11,93

12,56

13,17

Nặng

10,66

11,48

12,29

13,25

84,2

85,8

87,5

89,1

Cao

82,0

81,7

86,6

88,9

 

 

 

 

2 tuổi 1/2

 

 

 

 

12,07

12,88

13,61

14,61

Nặng

11,57

12,43

13,43

13,47

88,5

90,2

92,1

94,1

Cao

86,3

89,3

91,4

93,8

 

 

 

 

3 tuổi

 

 

 

 

13,02

13,47

14,61

15,65

Nặng

12,52

13,43

14,42

15,69

92,3

93,9

96,2

98,5

Cao

90,5

93,4

95,7

98,1



Vòng đầu và vòng ngực (tính bằng cm)



TRAI

TUỔI

GÁI

Mới sanh

33,5

34,4

35,3

36,2

Vòng đầu

33,4

33,9

34,7

35,4

30,6

31,8

33,2

34,4

Vòng ngực

30,8

31,8

32,9

34,0

 

 

 

 

3 tháng

 

 

 

 

39,2

40,0

40,9

41,5

Vòng đầu

38,5

39,2

40,0

40,8

38,3

39,3

40,6

41,6

Vòng ngực

37,6

38,8

39,8

40,9

 

 

 

 

6 tháng

 

 

 

 

42,7

43,3

43,9

44,8

Vòng đầu

41,4

42,0

42,8

40,8

41,6

42,5

43,7

45,0

Vòng ngực

40,6

41,8

43,0

44,2

 

 

 

 

9 tháng

 

 

 

 

44,5

45,1

46,0

46,5

Vòng đầu

43,2

43,8

44,6

45,4

43,7

44,8

46,0

47,5

Vòng ngực

42,7

44,0

45,4

46,6

 

 

 

 

12 tháng

 

 

 

 

45,5

46,5

47,3

47,8

Vòng đầu

44,3

45,0

45,8

46,7

45,1

46,3

47,6

49,3

Vòng ngực

44,2

45,6

47

48,2

 

 

 

 

15 tháng

 

 

 

 

46,3

47,1

48,0

48,5

Vòng đầu

44,9

45,6

46,5

47,4

46,1

47,3

48,6

50,1

Vòng ngực

45,1

46,5

47,9

49,2

 

 

 

 

18 tháng

 

 

 

 

47,0

47,7

48,7

49,2

Vòng đầu

45,5

46,2

47,1

48,0

47,0

48,2

49,5

50,9

Vòng ngực

46,0

47,3

48,8

50,2

 

 

 

 

2 tuổi

 

 

 

 

48,0

48,2

49,7

50,2

Vòng đầu

46,4

47,2

48,1

49,1

48,4

49,5

50,8

52,2

Vòng ngực

47,4

48,6

50,1

51,8

 

 

 

 

2 tuổi 1/2

 

 

 

 

48,5

49,2

50,2

50,9

Vòng đầu

47,0

47,8

48,8

49,8

49,3

50,3

51,7

53,2

Vòng ngực

48,4

49,7

51,2

52,8

 

 

 

 

3 tuổi

 

 

 

 

48,9

49,6

50,4

53,1

Vòng đầu

47,5

48,4

49,3

50,3

49,9

51,0

52,4

54,1

Vòng ngực

49,3

50,5

51,9

53,5
















Bài viết khác